Thứ Bảy, 13 tháng 10, 2018

______________________________________\
Đề thi Hệ điều hành
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: HỆ ĐIỀU HÀNH
Chương 1. Tổng quan về HĐH
1.1. (D) Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với.
a. Phần mềm của máy tính
b. Các chương trình ứng dụng
c. Phần cứng của máy tính
d. Bộ nhớ lưu trữ
- HĐH là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với phần cứng của máy tính.
1.2. (D) Chương trình hoạt động giữa người dùng với phần cứng máy tính gọi là gì?
a. Hệ điều hành
b. Bộ nhớ phụ
c. Bộ nhớ chính
d. CPU và bộ nhớ
- HĐH là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với phần cứng của máy tính.
1.3. (D) Để Phần cứng máy tính có thể hoạt động được cần phải có?
a. Chương trình soạn thảo văn bản Word
b. Hệ điều hành
c. Phần mềm giải nén
d. Phần mềm IDE
- Phần cứng máy tính có thể hoạt động được cần phải có HĐH quản lý và điều kiển.
1.4. (D) Tầm nhìn người dùng trong Hệ điều hành đóng vai trò gì?
a. Giao tiếp trực tiếp với máy tính thông qua thiết bị giao tiếp
b. Giao tiếp với người dùng máy tính ở vị trí khác
c. Giao tiếp với chương trình soạn thảo văn bản word
d. Giao tiếp với phần mềm giải nén trong máy tính
- Trong HĐH tầm nhìn người dùng giao tiếp với máy tính thông qua các thiết bị giao tiếp: chuột, bàn phím, …
1.5. (D) Trong Hệ điều hành đối tượng nào giao tiếp với máy tính qua thiết bị giao tiếp
a. Chương trình ứng dụng
b. Tầm nhìn người dùng (User)
c. CPU và bộ nhớ
d. CPU và thiết bị lưu trữ
- Trong HĐH tầm nhìn người dùng giao tiếp với máy tính thông qua các thiết bị giao tiếp: chuột, bàn phím, …
1.6. (TB) Phần cứng (Hardware) thông thuờng bao gồm những gì.
a. Bộ xử lý trung tâm CPU
b. Thiết bị nhập/xuất, bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ
c. Trình biên dịch ứng dụng
d. Bộ nhớ
- Phần cứng máy tính là bao gồm các thiết bị vật lý, giúp nhập/xuất, lưu trữ và xử lý dữ liệu trên máy tính
1.7. (TB) Ở hệ điều hành có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống đuợc tạo ra bởi
a. Lớp phần cứng
b. Lớp kế lớp phần cứng - hạt nhân
c. Lớp ứng dụng
d. Lớp giao tiếp với nguời sử dụng
- Tại lớp ứng dụng lời gọi hệ thống được tạo ra để thực hiện lênh trên HĐH
1.8. (TB) Hệ điều hành đóng vai trò gì trong tầm nhìn người dùng hệ thống
a. Được thiết kế để dễ dàng cho việc sử dụng tài nguyên và năng lực của máy tính
b. Để tính toán các bài toán cho người dùng yêu cầu
c. Để lưu trữ dữ liệu vào thiết bị lưu trữ
d. Tắt và bật máy tính
- Để người dùng sử dụng được tài nguyên và năng lực của máy tính cần phải có HĐH.
1.9. (TB) Quy trình xẩy ra tại lớp user được gọi là.
a. Giao tiếp nhập/xuất, đầu cuối, tiến trình làm việc.
b. Quy trình lưu trữ dữ liệu vào thiết bị lưu trữ
c. Quy trình tính toán bài toán
d. Quy trình sử dụng chương trình ứng dụng đơn giản
- Tại lớp người dùng (user) thực hiện giao tiếp nhập/xuất, tiến trình làm việc, thao tác đầu cuối được thực hiện
1.10. (TB) Trong tầm nhìn hệ thống Hệ điều hành đóng vai trò gì?
a. Giao tiếp giữa user và phần cứng
b. Giải quyết bài toán
c. Sử dụng ổ đĩa lưu trữ dữ liệu
d. Giải nén dữ liệu
- Trong hệ thống máy tính HĐH đóng vai trò là môi trường giao tiếp giữa User và phần cứng máy tính
1.11. (KH)Trong việc phân loại Hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lí cùng chia sẻ hệ thống đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi thuộc dạng.
a. Hệ thống xử lý đa chương
b. Hệ thống xử lý đơn
c. Hệ thống xử lý thời gian thực
d. Hệ thống xử lý đa nhiệm
- Hệ thống xử lý thời gian thực là bộ xử lý cùng chia sẻ hệ thống như: đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, …
1.12. (TB)Trong các phần mềm sau, phần mềm nào không phải là Hệ điều hành?
a. Windows Xp
b. Micosoft Word
c. Linux
d. Unix
- MS Word là phần mềm ứng dụng, không phải phần mềm HĐH
1.13. (TB) Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm hệ điều hành?
a. Windows
b. ChemDraw 8.0
c. Winzip
d. Microsoft Excel
- Windows là HĐH điều kiển máy tính
1.14. (TB) Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ, đĩa cứng, … Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, Hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ trong máy tính là gì?
a. Fat
b. Cây thư mục (Windows Explorer)
c. Tập tin
d. NTFS
- Đơn vị lưu trữ nhỏ nhất trong máy tính được gọi là tập tin
1.15. (TB) Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và?
a. Nháy Edit à Restore.
b. Nháy Edit à Delete.
c. Nháy File à Restore.
d. Nháy File à Delete.
- Thao tác để khôi phục đối tượng đã xóa: vào Recycle Bin/File?Restore
1.16. (TB) Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
a. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
b. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp
c. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
d. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
1.17. (D) Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình
a. Internet Explorer.
b. Windows Explorer.
c. Microsoft Word.
d. Microsoft Excel.
- Windows Explorer: cây thư mục trong cửa sổ windows
1.18. (D)Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?
a. Microsoft Paint
b. Control Panel
c. System Tools
d. Caculator
- Control Panel: quản lý các thông số cấu hình của HĐH
1.19. (TB) Phát biểu nào dưới đây là sai ?
a. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.
b. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.
c. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.
d. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft.
- Tìm kiếm thông tin trên mạng Internet chỉ là một ứng dụng hoạt động trên nền HĐH
1.20. (D) Trong hệ điều hành Windows nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?
a. Ctrl
b. Alt
c. Tab
d. Shift
- Trong HĐH Windows để lựa chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau, ta sử dụng kết hợp chuột và phím Shift.
1.21. (TB) Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là.
a. Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)
b. Thanh tiêu đề (Title Bar)
c. Thanh trạng thái (Status Bar)
d. Thanh cuộn (Scroll Bar)
- Trên HĐH Windows thanh tiêu đề (Title Bar) hiển thị tên của chương trình đang làm việc.
1.22. (TB) Trong Hệ điều hành đường tắt (Shortcut) là gì?
a. Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng
b. Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
c. Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer
d. Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt
- Để truy cập nhanh vào một đối tượng bất kỳ trên HĐH Windows người dùng thường sử dụng đường dẫn tắt; đường tắt (Shortcut)
1.23. (TB) Trong hệ thống Linux User nào có quyền cao nhất
a. Administrator
b. Root
c. Admin
d. Mọi người đều có quyền ngang nhau
- Root là user có quyền cao nhất trong HĐH Linux
1.24. (TB) Trong hệ thống Windows User nào có quyền cao nhất
a. Administrator
b. Root
c. Admin
d. Mọi người đều có quyền ngang nhau
- Administrator là user có quyền cao nhất trong HĐH Windows
1.25. (D) Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?
a. Shift + F4
b. Ctrl +A
c. Alt + H
d. F11
- Tổ hợp phím Ctrl + A dùng lựa chọn toàn bộ đối tượng trong cửa sổ thư mục
1.26. (TB) Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng.
a. Các biểu tượng lớn
b. Các biểu tượng nhỏ
c. Danh sách
d. Danh sách liệt kê chi tiết
- List là hiển thị các đối tượng trong cửa sổ thư mục dưới dạng danh sách
1.27. (TB) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
a. Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình
b. Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột
c. Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn nhiều lần nút phải chuột và giữ chuột không thả tay
d. Nháy đúp chuột (Double click): Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột
- Quy trình nháy chuột được hoàn thành khi nhấn chuột và thả ngón tay.
1.28. (TB) Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta
a. Mở thư mục
b. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành
c. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
d. Xem thuộc tính của tệp hiện tại
- Để di chuyển đối tượng đến vị trí mới trong HĐH Windows người dùng sử dụng thao tác Kéo và thả đối tượng (Dreg and Drop)
1.29. (TB) Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?
a. Click
b. Double Click
c. Right Click
d. Drag and Drop
- Thao tác Right Click (Nhấn chuột phải) sẽ mở ra bảng chọn tắt các đối tượng trong cửa sổ Windows
1.30. (KH)Trong hệ điều hành Linux để tạo tài khoản người dùng “dhthanhdo” là thành viên của nhóm “Group”, ta dùng lệnh.
a. useradd –g group dhthanhdo
b. useradd –G group dhthanhdo
c. useradd –m group dhthanhdo
d. useradd group dhthanhdo
- useradd-g group + <Tài khoản người dùng> trong HĐH Linux là lệnh tạo ra tài khoản người dùng mới
1.31. (TB) Hệ điều hành Linux dựa trên nền tảng của hệ điều hành nào?
a. Unix
b. MS Dos
c. Windows XP
d. Windows Server
- HĐH Linux được phát triển dựa trên nền tảng của hệ Unix
1.32. (TB) Trên Hệ điều hành Linux, để xem địa chỉ IP dùng lệnh
a. ipconfig
b. ifconfig
c. piconfig
d. ficonfig
- Trên tập lệnh của HĐH Linux lệnh ifconfig hiển thị toàn bộ thông tin về địa chỉ IP
1.33. (TB) Trên Hệ điều hành Linux, khi tạo một tài khoản người dùng, thông tin nào bắt buộc phải được cung cấp?
a. Tên đầy đủ (Full Name)
b. Tên đăng nhập
c. Mã nhận diện tài khoản (UID)
d. Shell
- Tên đăng nhập là thông tin bắt buộc phải cung cấp khi tạo một tài khoản mới trên HĐH Linux
1.34. (TB) Trên Hệ điều hành Linux Quota được dùng làm gì?
a. Hiển thị việc sử dụng không gian lưu trữ
b. Giới hạn không gian lưu trữ
c. Câu lệnh định dạng ổ đĩa
d. Câu lệnh dùng xóa trắng không gian lưu trữ
- Trên HĐH Linux giới hạn của không gian lưu trữ được quản lý trong tập lệnh Quota
1.35. (KH) Trong cấu trúc của Hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích với mô hình hệ thống phân tán?
a. Cấu trức đơn giản
b. Cấu trúc theo lớp
c. Cấu trúc Server - Client
d. Cấu trúc máy ảo
- Trong mô hình hệ thống phân tán dữ liệu cấu trúc Server - Client là phù hợp nhất.
1.36. (KH) Trong Hệ điều hành Linux tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống
a. Chứa Profile của người dùng
b. Chứa uid, gid, home directory, shell
c. Chứa password của người dùng
d. Chứa tập shadow của người dùng
- Trong HĐH Linux tập tin /ect/passwd chứa thông tin về uid, gid, home directory, shell
1.37. (TB) Trong Hệ điều hành Linux chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ họa
a. Emacs
b. Latex
c. Vi
d. Kword
- Trên HĐH Linux chương trình soạn thảo Vi là chương trình dòng lệnh cơ bản, không sử dụng giao diện đồ họa
1.38. (TB) Khi làm việc trong HĐH, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng .
a. My Computer
b. My Document
c. Network Places
d. Internet Explorer
- Internet Explorer: là ứng dụng khai thác tài nguyên trên mạng internet cơ bản của HĐH
- Trên HĐH Windows tài nguyên
1.39. (KH) Bạn hiểu Macro Virus là gì ?
a. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
b. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
c. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel.
d. Không có loại Virus này
- Macro virus là loại virut lây lan vào các tệp của ứng dụng MS Office (Word, Excel, PW, …)
Chương 2. Quy trình quản lý của Hệ điều hành.
2.1. (TB) Vào thời điểm nào sau đây tiến trình chỉ thao tác trên địa chỉ ảo, không bao giờ thấy được các địa chỉ vật lí .
a. Thời điểm biên dịch
b. Thời điểm nạp
c. Thời điểm xử lí
d. Thoát tiến trình
- Tại thời điểm xử lí của tiến trình các thao tác được thực hiện trên địa chỉ của bộ nhớ ảo (Bộ nhớ RAM) sau khi kết thúc tiến trình bộ nhớ được giải phóng, địa chỉ được giải phóng.
2.2. (TB) Lời gọi hệ thống là lệnh do Hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và.
a. Tiến trình
b. Chương trình ứng dụng
c. Phần cứng máy tính
d. Người sử dụng
- Để giao tiếp giữa Tiến trình và hệ điều hành cần phải có lời gọi hệ thống để thực hiện chỉ thị lệnh.
2.3. (TB) Phát biểu nào sau đây về tiến trình là sai?
a. Các tiến trình có thể liên lạc với nhau không thông qua Hệ điều hành
b. Các tiến trình liên lạc với nhau thông qua Hệ điều hành
c. Tiến trình là một chương trình đang trong bộ nhớ
d. Tiến trình là một chương trình đang xử lí, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack.
- Quá trình hoạt động của HĐH là tập hợp các tiến trình được thực hiện, các tiến trình liên lạc với nhau thông qua HĐH
2.4. (KH) “Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện thay thao tác nhập xuất” thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây.
a. Ready - > Running
b. Running -> Ready
c. Running -> Blocked
d. Ready - > Blocker
- Trạng thái Ready chuyển sang trạng thái Running là trạng thái khi tiến trình phải chờ một thao tác nhập/xuất.
2.5. (TB) Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bẳng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn được cấp CPU, Hệ điều hành dùng thành phần nào giải quyết vấn đề này?
a. Khối quản lí tiến trình
b. Bộ điều phối
c. Khối quản lí tài nguyên
d. Bộ phân phối
- Bộ điều phối giúp tiến trình chia sẻ và sử dụng CPU một cách công bằng thông qua quy trình lập lịch làm việc
2.6. (TB) Giải thuật điều phối đơn gian và dễ cài đặt nhưng không thích hợp với các hệ thống người dùng thuộc loại?
a. Điều phối không độc quyền
b. Điều phối độc quyền
c. Điều phối mở
d. Điều phối quản lý tài nguyên
- Giải thuật điều phối độc quyền thực hiện các quy trình phức tạp nhất định, phục vụ các công việc độc lập, theo các quyền ưu tiên nhất định trong tập lệnh theo lô.
2.7. (KH) Nguyên lí điều phối độc quyền thường thích hợp với các hệ xử lí?
a. Hệ thống xử lí theo lô
b. Hệ xử lí thời gian thực
c. Hệ thống đa chương
d. Hệ thống chia se
- Nguyên lý hoạt động của giải thuật điều phối độc quyền hoạt động độc lập, xử lí các tiến trình theo lô xác định.
2.8. (TB) Tiến trình đang thực thi sẽ chuyển về loại danh sách nào khi xảy ra sự kiện đợi một thao tác nhập/xuất hoàn tất, yêu cầu tài nguyên dữ liệu chưa được thỏa mãn, yêu cầu tạm dừng ở danh sách?
a. Danh sách tác vụ
b. Danh sách chờ đợi
c. Danh sách sẵn sàng
d. Danh sách thực thi tức thời
- Trạng thái của tiến trình trong danh sách chờ đợi của tiến trình xảy ra khi các tiến trình chưa được thỏa mãn yêu cầu về tài nguyên
2.9. (TB) Trong toàn bộ hệ thống, hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng?
a. 1 danh sách
b. 5 danh sách
c. 10 danh sách
d. 100 danh sách
- Trong HĐH mỗi trạng thái của tiến trình có 1 danh sách quản lý nhất định
2.10. (KH) Khi một tiến trình được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ chỗ nó sẽ chèn vào danh sách?
a. Danh sách tác vụ
b. Danh sách sẵn sàng
c. Danh sách chờ
d. Danh sách tức thời
- Danh sách tác vụ chứa các tiến trình được tạo ra nhưng chưa được cấp phát bộ nhớ
2.11. (TB) Để xem các tiến trình hiện thời trong hệ điều hành Linux ta dùng lệnh nào?
a. Lệnh ls
b. Lệnh ps
c. Lệnh cs
d. Lệnh ds
- Trong tập lệnh trên HĐH Linux lệnh ps hiển thị danh sách các tiến trình đang hoạt động.
2.12. (KH) Một tiến trình đang chạy trong hệ thống Linux đặc trưng bởi?
a. PID
b. PUID
c. PGUID
d. GUID
- PID tập lệnh đặc trưng của các tiến trình trên HĐH Linux
2.13. (TB) Trong Hệ điều hành Linux, để dừng một tiến trình tà dùng lệnh nào?
a. Stop
b. Kill
c. Shutdown
d. Halt
- Trong tập lệnh của HĐH Linux để dừng một tiến trình ta dùng lệnh Kill
2.14. (TB) Trong Hệ điều hành Linux, điều gì sẽ xảy ra khi kill tiến trình cha của nó
a. Không có ảnh hưởng gì
b. Tiến trình con sẽ chết theo
c. Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình
d. Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra
- Khi một tiến trình cha kết thúc (được dừng lại bằng lệnh kill) tất cả các tiến trình con sẽ kết thúc
2.15. (TB) Phát biểu nào sau đây về tiến trình là sai?
a. Tiến trình xử lí tín hiệu theo cách riêng của nó
b. Tiến trình xử lý tín hiệu bằng cách gọi hàm xử lí tín hiệu
c. Tiến trình có thể trao đổi dữ liệu
d. Tiến trình là một chương trình đang trong bộ nhớ
- Tiến trình là một chương trình hoạt động trong bộ nhớ, dùng xử lý tín hiệu bằng cách gọi hàm xử lí, các tiến trình thực hiện chỉ thị lệnh và không trao đổi dữ liệu
2.16. (KH) Trong các giải pháp sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU
a. Busy waiting
b. Trao đổi thông điệp
c. Moniter
d. Sleep and Wakeup
- Giải pháp Busy waiting chờ tiến trình được làm việc, cấp phát CPU.
2.17. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Process State. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. Process State. Bộ đếm chương trình; đếm chỉ thị địa chỉ của các chỉ thị thực thi.
c. Process State. Bộ đếm chương trình; cho phép tiến trình được tiếp tục một cách phù hợp
d. Process State. Thông tin lập lịch biểu của CPU; lập lịch độ yêu tiên của các tiến trình
- Process State: quản lý trạng thái của tiến trình trong hệ thống
2.18. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Program Counter. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. Program Counter. Bộ đếm chương trình; đếm chỉ thị địa chỉ của các chỉ thị thực thi.
c. Program Counter. Bộ đếm chương trình; cho phép tiến trình được tiếp tục một cách phù hợp
d. Program Counter. Thông tin lập lịch biểu của CPU; lập lịch độ yêu tiên của các tiến trình
- Program Counter: quản lý chỉ thị lệnh thực hiện chương trình, quá trình thực thi chỉ thị địa chỉ của các chỉ thị lệnh được thực thi
2.19. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Program Number. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. Program Number. Bộ đếm chương trình; đếm chỉ thị địa chỉ của các chỉ thị thực thi.
c. Program Number. Bộ đếm chương trình; cho phép tiến trình được tiếp tục một cách phù hợp
d. Program Number. Thông tin lập lịch biểu của CPU; lập lịch độ yêu tiên của các tiến trình
- Program Number: quản lý bộ đếm cho quá trình hoạt động của các tiến trình
2.30. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. CPU - Sheduling Information. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. CPU - Sheduling Information. Bộ đếm chương trình; đếm chỉ thị địa chỉ của các chỉ thị thực thi.
c. CPU - Sheduling Information. Bộ đếm chương trình; cho phép tiến trình được tiếp tục một cách phù hợp
d. CPU - Sheduling Information. Thông tin lập lịch biểu của CPU; lập lịch độ yêu tiên của các tiến trình
- CPU – Sheduling Information: quản lý thông tin lập lịch biểu, độ ưu tiên của các tiến trình
2.31. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Memory - Management Information. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. Memory - Management Information. Thông tin quản lý bộ nhớ
c. Memory - Management Information. Thông tin tính toán; bao gồm lượng CPU, thời gian thực được dùng, công việc, số tiến trình,…
d. Memory - Management Information. Thông tin trạng thái nhập/Xuất; danh sách các tệp tin đang mở, danh sách các thiết bị nhập/xuất
- Memory - Management Information: Quản lý thông tin bộ nhớ của tiến trình
2.32. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Accounting Information. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. Accounting Information. Thông tin quản lý bộ nhớ
c. Accounting Information. Thông tin tính toán; bao gồm lượng CPU, thời gian thực được dùng, công việc, số tiến trình,…
d. Accounting Information. Thông tin trạng thái nhập/Xuất; danh sách các tệp tin đang mở, danh sách các thiết bị nhập/xuất
- Accounting Information: quản lý thông tin tính toán trên hệ thống
2.33. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Input/Output Status Information. Trạng thái của tiến trình; mới, sẵn sàng, chạy, chờ đợi, kết thúc, …
b. Input/Output Status Information. Thông tin quản lý bộ nhớ
c. Input/Output Status Information. Thông tin tính toán; bao gồm lượng CPU, thời gian thực được dùng, công việc, số tiến trình,…
d. Input/Output Status Information. Thông tin trạng thái nhập/Xuất; danh sách các tệp tin đang mở, danh sách các thiết bị nhập/xuất.
- Input/Output Status Information: Quản lý thông tin trạng thái nhập/xuất
2.34. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Hệ thống truyền thông điệp. cho phép các tiến trình giao tiếp với các tiến trình khác mà không cần sắp xếp lại dữ liệu chia sẻ.
b. Hệ thống truyền thông điệp. Các tiến trình giao tiếp với nhau thông qua tên và địa chỉ trực tiếp
c. Hệ thống truyền thông điệp. giao tiếp thông qua hộp thư (Maiboxes) hoặc cổng (Ports)
d. Hệ thống truyền thông điệp. Dù giao tiếp có thể là trực tiếp hay gián tiếp, các thông điệp được chuyển đổi bởi các tiến trình giao tiếp thường trú trong một hàng đợi tạm thời.
- Hệ thống truyền thông điệp: là trạng thái giao tiếp giữa nhiều tiến trình khác nhau.
2.35. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Hệ thống giao tiếp trực tiếp. cho phép các tiến trình giao tiếp với các tiến trình khác mà không cần sắp xếp lại dữ liệu chia sẻ.
b. Hệ thống giao tiếp trực tiếp. Các tiến trình giao tiếp với nhau thông qua tên và địa chỉ trực tiếp
c. Hệ thống giao tiếp trực tiếp. giao tiếp thông qua hộp thư (Maiboxes) hoặc cổng (Ports)
d. Hệ thống giao tiếp trực tiếp. Dù giao tiếp có thể là trực tiếp hay gián tiếp, các thông điệp được chuyển đổi bởi các tiến trình giao tiếp thường trú trong một hàng đợi tạm thời.
- Hệ thống giao tiếp trực tiếp: quy định quy tắc giao tiếp thông qua tên và địa chỉ trực tiếp
2.36. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Hệ thống giao tiếp gián tiếp. cho phép các tiến trình giao tiếp với các tiến trình khác mà không cần sắp xếp lại dữ liệu chia sẻ.
b. Hệ thống giao tiếp gián tiếp. Các tiến trình giao tiếp với nhau thông qua tên và địa chỉ trực tiếp
c. Hệ thống giao tiếp gián tiếp. giao tiếp thông qua hộp thư (Maiboxes) hoặc cổng (Ports)
d. Hệ thống giao tiếp gián tiếp. Dù giao tiếp có thể là trực tiếp hay gián tiếp, các thông điệp được chuyển đổi bởi các tiến trình giao tiếp thường trú trong một hàng đợi tạm thời.
- Hệ thống giao tiếp gián tiếp: trạng thái giao tiếp của tiến trình thông qua trình biên dịch thứ 3 như: cổng, hộp thư, …
2.37. (KH) Phát biểu nào sau đây về cấu trúc tiến trình là đúng?
a. Tạo vùng đêm. cho phép các tiến trình giao tiếp với các tiến trình khác mà không cần sắp xếp lại dữ liệu chia sẻ.
b. Tạo vùng đêm. Các tiến trình giao tiếp với nhau thông qua tên và địa chỉ trực tiếp
c. Tạo vùng đêm. giao tiếp thông qua hộp thư (Maiboxes) hoặc cổng (Ports)
d. Tạo vùng đêm. Dù giao tiếp có thể là trực tiếp hay gián tiếp, các thông điệp được chuyển đổi bởi các tiến trình giao tiếp thường trú trong một hàng đợi tạm thời.
- Tạo vùng đêm: các tiến trình giao tiếp với nhau bắt buộc phải thông qua một vung đệm tạm thời
2.38. (TB) Phát biểu nào sau đây về tiến trình là đúng?
a. Tiến trình xử lí tín hiệu theo cách riêng của nó
b. Tiến trình không xử lý tín hiệu bằng cách gọi hàm xử lí tín hiệu
c. Tiến trình có thể trao đổi dữ liệu
d. Tiến trình không phải là một chương trình đang trong bộ nhớ
- Tiến trình xử lý tín hiệu theo quy tắc riêng của từng tiến trình.
2.39. (KH) Phát biểu nào sau đây về tiến trình là đúng?
a. Tiến trình xử lí tín hiệu không theo quy tắc
b. Tiến trình xử lý tín hiệu bằng cách gọi hàm xử lí tín hiệu
c. Tiến trình có thể trao đổi dữ liệu
d. Tiến trình không xử lý dữ liệu
- Tiến trình xử lý dữ liệu bằng cách gọi hàm xử lý tín hiệu, tín hiệu được xử lí theo một quy tắc riêng.
Chương 3. Quản lý hệ thống và người dùng
3.1. (TB) Khi bộ nhớ có hiện tượng phân mảnh quá nhiều, Hệ điều hành sẽ làm gì?
a. Tiến hành thu gom những Hole nhỏ thành Hole lớn hơn
b. Loại bỏ bớt một số Process
c. Treo máy không làm việc
d. Giải phóng hết tài nguyên chiếm dữ và khởi động lại máy
- HĐH thực hiện tiến hành thu gom những Hole nhỏ thành Hole lớn hơn khi bộ nhớ có hiện tượng phân mảnh quá nhiều.
3.2. (KH) Trong việc cấp phát vùng nhớ liên tục cho tiến trình, mô hình nào cho phép di chuyển tiến trình trong bộ nhớ sau khi nạp.
a. Mô hình Linker – Loader
b. Mô hình Base – Limit
c. Mô hình Server – Server
d. Mô hình client – Server
- Trong mô hình quản lý của bộ nhớ, mô hình Linker – Loader cho phép tiến trình được phép di chuyển tiến trình trong bộ nhớ sai khi nạp.
3.3. (KH) Kỹ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi?
a. Phân trang
b. Phân đoạn
c. Cấp phát liên tục
d. Cấp phát không liên tục
- Kỹ thuật cấp phát phân trang đã loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi trong bộ nhớ
3.4. (KH) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quản lí tệp tin trong hệ điều hành?
a. Windows là Hệ điều hành phân biệt chữ thường, chữ hoa với tệp tin là
b. Unix Hệ điều hành phân biệt chữ thường, chữ hoa với tệp tin là
c. Microsoft excel Hệ điều hành phân biệt chữ thường, chữ hoa với tệp tin là
d. Winzip Hệ điều hành phân biệt chữ thường, chữ hoa với tệp tin là
- Quy tắc đặt tên cho thư mục và tệp tin có phân biệt chữ hoa và chữ thường trên cửa sổ làm việc của HĐH Windows.
3.5. (KH) Cách cài đặt hệ thống tập tin nào sau đây hiệu quả cho việc quản lí những hệ thống tập tin lớn
a. Cấp phát liên tục
b. Cấp phát không liên tục
c. Cấp phát dùng cấu trúc I – Node
d. Cấu phát không liên tục dùng FAT
- Việc cấp phát tài nguyên lưu trữ các hệ thống tập tin lớn yêu cầu hệ thống được cài đặt theo cấu trúc I - Node
3.6. (TB) Trong cấu trúc Partition của Windows NTFS thông tin về tập tin và thư mục trên Partition này được lưu ở đâu?
a. Partition bootsector
b. Master file table (MFT)
c. Các tập tin hệ thống
d. Bộ nhớ ảo
- Master file table: là nơi lưu trữ cấu trúc của các Partition của HĐH Windows được định dạng dưới dạng NTFS
3.7. (KH) Trong hệ điều hành Linux Lệnh “chmod g + w test” thực hiện công việc gì?
a. Thêm quyền ghi với nhóm sở hữu
b. Thêm quyền quản trị với nhóm quản trị
c. Bỏ quyền ghi với nhóm sở hữu
d. Thêm quyền ghi với tất cả các nhóm
- Trong tập lệnh trên HĐH Linux lệnh chmod g + w test thực hiện thêm quyền ghi với nhóm sở hữu
3.8. (KH) Trong hệ điều hành Linux Lệnh “chmod = r file” thực hiện công việc gì?
a. Cho phép tất cả người dùng đều có quyền đọc
b. Không cho phét tất cả người dung có quyền đọc
c. Chỉ cho phép người dùng sở hữu có quyền đọc
d. Không cho phép người dùng sở hữu có quyền đọc
- Trong tập lệnh trên HĐH Linux lệnh chmod = r file cho phép tất cả người dùng có quyền đọc tập tin được cấp quyền
3.9. Trong hệ điều hành Linux Lệnh “ls [tùy chọn] [file] với tùy chọn là s” thực hiện công việc gì?
a. Liệt kê tất cả các file, bao gồm cả file ẩn
b. Xác định kiểu file
c. Chỉ ra kích thước của file, tính theo khối
d. Xóa tất cả các file
3.10. Trong hệ điều hành Linux Lệnh “mv” thực hiện công việc gì?
a. Tạo một file
b. Xóa 1 file
c. Thay đổi tên file/thư mục
d. Di chuyển file
3.11. Trong kỹ thuật phân trang (Paging) khi bộ nhớ thực đầy thì Hệ điều hành sẽ làm gì?
a. Khởi động lại hệ thống
b. Tiến hành nạp lại các trang.
c. Thực hiện chiến luợc thay thế trang
d. Loại bỏ các trang bị lỗi.
3.12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Chuột là công cụ duy nhất giúp nguời dùng giao tiếp với hệ thống
b. Hệ điều hành windows không cung cấp khả nang làm việc trong môi truờng mạng
c. Windows là hệ điều hành đơn nhiệm
d. Hệ điều hành Windows có giao diện dồ họa
3.13. Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Ðể chỉ một tệp ở thu mục nào nguời ta thuờng lấy tên thu mục dó làm phần tên của tệp và bổ xung thêm phần mở rộng
b. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thu mục đó
c. Trong cùng một thu mục có thể lưu trữ 2 tệp cùng phần tên nhưng có phần mở rộng khác nhau
d. Hai thu mục cùng tên phải ở trong hai thu mục mẹ khác nhau
3.14. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. Tai lieu.doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. Index.html
d. vanhoc.01xt
3.15. Phần mở rộng của tên tệp (nếu có) thể hiện.
a. Kiểu tệp tin.
b. Kích thuớc tệp.
c. Ngày giờ thay dổi tệp.
d. Tên tệp.
3.16. Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Hệ quản lí tệp cho phép nguời dùng xem nội dung tệp/ thu mục.
b. Hệ quản lí tệp cho phép nguời dùng tạo thu mục, dổi tên, xoá thu mục.
c. Hệ quản lí tệp cho phép nguời dùng sao chép, di chuyển tệp/ thu mục.
d. Hệ quản lí tệp cho phép quản lí tất cả các chức nang khác nhau trong máy tính
3.17. Tệp tin thường đuợc luu trữ tại.
a. RAM
b. ROM
c. Bộ xử lí trung tâm
d. Bộ nhớ ngoài
3.18. Trong hệ điều hành MS – DOS cách dặt tên tệp nào sau đây là sai?
a. Bai_tap.doc
b. tailieu.txt
c. Van hoc.doc
d. baitap1.xls
3.19. Trong hệ điều hành Windows tên tệp có độ dài tối da là.
a. 8 kí tự.
b. 11 kí tự.
c. 255 kí tự.
d. 256 kí tự
3.20. Tạo, huỷ, mở ,dóng, dọc, ghi … là các tác vụ cần thiết dể hệ điều hành.
a. Quản lí tập tin
b. Quản lí bộ nhớ
c. Quản lí tiến trình
d. Quản lí mạng
3.21. Trong hệ điều hành MS – DOS cách dặt tên tệp nào sau đây là đúng?
a. Bai tap.doc
b. Tail ieu.txt
c. Van hoc.doc
d. baitap1.xls
3.22. Thiết bị nào sau đây không thể lưu trữ được tập tin.
a. Ổ cứng thể SSD
b. ROM
c. Ổ đĩa cứng
d. Bộ nhớ ngoài
3.23. Thiết bị nào sau đây không thể lưu trữ được tập tin.
a. Ổ cứng thể SSD
b. RAM
c. Ổ đĩa cứng
d. Bộ nhớ ngoài
3.24. Thiết bị nào sau đây không thể lưu trữ được tập tin.
a. Ổ cứng thể SSD
b. CPU
c. Ổ đĩa cứng
d. Bộ nhớ ngoài
3.25. Thiết bị nào sau đây không thể lưu trữ được tập tin.
a. Ổ cứng thể SSD
b. Chipset
c. Ổ đĩa cứng
d. Bộ nhớ ngoài
3.26. Thiết bị nào sau đây không thể lưu trữ được tập tin.
a. Ổ cứng thể SSD
b. Moniter
c. Ổ đĩa cứng
d. Bộ nhớ ngoài
3.27. Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ được tập tin.
a. RAM
b. Chipset
c. Ổ đĩa cứng
d. CPU
3.28. Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ được tập tin.
a. RAM
b. Chipset
c. Ổ USB
d. CPU
3.29. Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ được tập tin.
a. RAM
b. Chipset
c. Ổ SSD
d. CPU
3.30. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. <Tai lieu>.doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. Index.html
d. vanhoc.txt
3.31. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. Tai lieu.doc
b. Danh | sach | hoc | sinh.xls
c. Index.html
d. vanhoc.txt
3.32. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. *Tailieu.doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. Index.html
d. vanhoc.txt
3.33. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. Tai lieu.doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. ?Index.html
d. vanhoc.txt
3.34. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. Tai lieu.doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. Index: tham chiếu.html
d. vanhoc.txt
3.35. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. Tai lieu/doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. Index.html
d. vanhoc.txt
3.36. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây không hợp lệ?
a. Tai lieu.doc
b. Danh sach hoc sinh.xls
c. Http://Index.html
d. vanhoc.txt
3.37. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây là hợp lệ (đúng)?
a. Tailieu:doc
b. Danh sach hoc sinh:xls
c. Thanhdo.txt
d. Vanhoc:txt
3.38. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây là hợp lệ (đúng)?
a. “Tailieu”doc
b. Danh sach hoc sinh/xls
c. Thanhdo*txt
d. Vanhoc.txt
3.39. Trong hệ điều hành Windows tệp tin nào sau đây là hợp lệ (đúng)?
a. “Tailieu”doc
b. Danhsach hocsinh.xls
c. “Thanhdo”.txt
d. Vanhoc:txt

Những điều cần google khi muốn trở thành 1 Tester:

  • What is Software Testing? – Tìm hiểu phần này để biết được testing là gì? các định nghĩa, khái niệm căn bản về kiểm thử phần mềm.
  • Why is Software Testing Important? – Tại sao testing lại quan trọng và cần thiết? nếu không có Tester thì sản phẩm sẽ ra sao?
  • Software Development life cycle: Vòng đời phát triển phần mềm, vị trí của testing trong các giai đoạn phát triển sản phẩm.
  • Software Test life cycle: Vòng đời của kiểm thử, thứ tự các công việc kiểm thử.
  • Defect Life Cycle: Vòng đời của lỗi và trạng thái qua các giai đoạn.
  • Quality Assurance vs. Quality control, Verification vs Validation: Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa một số khái niệm.
  • Software Testing Levels: Các mức độ trong kiểm thử, đi từ nhỏ nhất đến các mức độ cao nhất.
  • Software Testing types: Các loại testing thư Functional testing, Non-functional testing, Structural testing, Change related testing.
Nguồn : SangBui.com

Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2017

5 Trang Web Miễn phí hay nhất để tự học lập trình:

        Nếu bạn là người mới đến với thế giới của coding và web development thì bạn nên bắt đầu tự học bằng tất cả những tài nguyên trực tuyến. Và tất nhiên bạn cần phải có vốn tiếng Anh đủ để đọc hiểu.
Bằng cách đó bạn có thể khám phá được bản thân mình thích hay không thích gì trước khi đầu tư tiền vào một ngôn ngữ nhất định hoặc một loạt các khóa học trả phí.
    Tuy nhiên, có rất nhiều tài nguyên miễn phí và các lớp học và sách để lựa chọn. Và đây là 5 trong số những điều tốt nhất.
Xin lưu ý: Tất cả những nội dung này được viết và cập nhật vào 1/2018, mọi thứ chắc chắn sẽ luôn thay đồi!

1. Codecademy: codecademy.com/learn

Hình ảnh có liên quan
Đây là hình ảnh có chứa logo của Codecademy
Codecademy là nơi hầu hết mọi người mới viết code bắt đầu, và danh tiếng của nó là xứng đáng. Nền tảng này xoay quanh việc học hỏi tương tác; nghĩa là bạn đọc một chút, gõ mã của bạn ngay vào trình duyệt và xem kết quả ngay lập tức. Đây là trang web cho phép học trực tuyến online miễn phí dễ hiểu và dễ học nhất mà bạn không thể bỏ qua.
Topics taught: HTML & CSS, JavaScript, PHP, Python, Ruby, Angularjs, The Command Line, and more..

2. freeCodeCamp: freecodecamp.org/

Kết quả hình ảnh cho freecodecamp
Hình ảnh nhân viên của freeCodecamp
Thông qua giáo trình đã được thiết lập sẵn (Tổng cộng khoảng 800 giờ), bạn sẽ có được những kinh nghiệm thực tiễn qua việc học cách làm dự án với các tổ chức phi lợi nhuận. Trang web hoàn hảo dành cho người muốn thực hành để lấy kinh nghiệm, điều đó sẽ giúp ích cho việc làm CV xin việc của bạn trở nên ấn tượng.
Topics taught: HTML, CSS, JavaScript, Databases, DevTools, Node.js, and Angular.js

3. Coursera: coursera.org

Các  bài giảng chọn lọc được giảng dạy bởi các giáo sư đại học chuyên nghiệp.Tất cả các khóa học đều miễn phí, nhưng bạn có tùy chọn thanh toán cho "Coursera Verified Certificate" để chứng minh hoàn thành khóa học. Những chi phí này nằm trong khoảng $ 30 đến $ 100 tùy thuộc vào khóa học, và đôi khi trả tiền cho một chứng chỉ cho phép truy cập vào những nội dung bổ ích không có trong các khóa học miễn phí. Họ cũng cung cấp "Specializations"-bộ sưu tập của các khóa học về một chủ đề cụ thể, điển hình với một dự án capstone vào cuối.
Topics taught: Many (far beyond your basic coding/computer science)

4. edX: www.edx.org

Một chương trình giáo dục đại học nguồn mở được quản lý bởi MIT và Harvard. Cung cấp 107 khóa học thuộc loại "khoa học máy tính", giảng dạy nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau
Kết quả hình ảnh cho edx
Hình nên trang chủ của trang web edX
Topics taught: Java, C#, Python, and many more

5. Codewars: codewars.com

Codewars cung cấp một cách thú vị để học code. Với chủ đề võ thuật, chương trình dựa trên những thách thức gọi là "kata". Hoàn thành chúng để kiếm được danh dự và tiến lên cấp bậc cao hơn.

Kết quả hình ảnh cho codewars
Học code trên codewars
Topics taught: CoffeeScript, JavaScript, Python, Ruby, Java, Clojure, and Haskell

#source:49 of The Best Places to Learn to Code For Free

Trong thời đại công nghệ 4.0, thông tin và kiến thức nên được nắm bắt một cách nhanh chóng hay tận dụng chúng nhiều nhất có thể để trau dồi bản thân. Vừa rồi admin đã liệt kê 5 trang web tốt nhất giúp bạn học code miễn phí. Đó là sự khởi đầu và tất nhiên khi bạn đã có kiến thức cơ bản về code chúng ta có thể có lựa chọn đúng nhất thế mạnh cũng như niềm yêu thích của ta cho ngôn ngữ nào và bắt đầu tiến sâu vào nó nhiều hơn bằng các lớp học trả phí hoặc các trung tâm.
BT: Quỳnh Brigette

Thứ Hai, 9 tháng 10, 2017

TỪ VỰNG TRONG NẤU ĂN, ĐẦU BẾP

Từ vựng trong nấu nướng



1. beef /biːf/ - thịt bò
2. ground beef/graʊnd biːf/ - thịt bò xay
3. roast/rəʊst/ - thịt quay
4. stewing meat/stjuːɪŋ miːt/ - thịt kho
5. steak/steɪk/ - thịt để nướng
6. pork/pɔːk/ - thịt lợn
7. sausage/ˈsɒ.sɪdʒ/ - xúc xích
8. roast/rəʊst/ - thịt quay
9. chops/tʃɒps/ - thịt sườn
10. spare ribs/ˈspeə.rɪbz/ - sườn
11. leg/leg/ - thịt bắp đùi
12. lamb/læm/ - thịt cừu non

** Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:


-sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
-sickly: tanh (mùi)
-sour: chua; ôi; thiu
-salty: có muối; mặn
-delicious: thơm tho; ngon miệng
-tasty: ngon; đầy hương vị
-bland: nhạt nhẽo
-poor: chất lượng kém
-horrible: khó chịu (mùi)

✔ You may find the following words useful for describing curry or spicy food

(Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay):
-Spicy: cay; có gia vị
-Hot: nóng; cay nồng
-Mild: nhẹ (mùi)

✔ Cooking methods - Phương pháp nấu ăn:

-to boil: đun sôi; nấu sôi; luộc
-to bake: nướng bằng lò
-to roast: quay; nướng
-to fry: rán; chiên
-to grill: nướng
-to steam: hấp

Thứ Năm, 21 tháng 9, 2017

Vì sao mình luôn luôn "LƯỜI"???

Lười do bẩm sinh :v

 Chắc hẳn ai trong số chúng ta đều đã có lúc rất lười phải không? Lười đi học, lười nấu cơm, lười giặt đồ, lười tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, thậm chí lười cả tắm :v
Không hỏi thì mình chắc chắn là vậy luôn, bởi nếu bạn không "lười" thì chẳng có lí do nào để đọc bài viết này cả :v Tất cả chúng ta đều đã biết "lười" chẳng mang lại điều gì tốt đẹp đến  với ta cả, toàn mang lại những rắc rối thôi. mặc dù biết là chỉ cần siêng năng chút thôi là cũng có thể giúp ta trở nên giỏi hơn hơn hiện tại rồi :))) Đó chính là lười do bẩm sinh, do một con Khỉ trong não ta đang rất là ham chơi và không muốn làm những điều không thú vị cả.
Chúng ta cùng đang đi tìm một phương pháp để cải thiện bản thân năng động hơn, chăm chỉ hơn, hơn hết là bạn không muốn vùi đầu cả ngày vào facebook, youtube,  hay game online để giết thời gian nữa đúng không? Mình cũng vậy nè. Vậy làm sao để đá đít con Khỉ xấu tính đang cầm vô lăng đưa ta đi đây đó, làm sao để dành lại quyền điều khiển bản thân mình làm những việc mình nên làm?

Giúp mình viết tiếp nhé! Mình đang rất là lười :>> Hixx

Thú thực là đang viết bài nầy mình cũng lười lắm, hiện tại mình chưa nghĩ ra ý tưởng gì để viết cả, mình chỉ đang muốn nâng cao khả năng viết thuyết phục người đọc. Mà càng viết lại càng lủng củng. Bạn có đang đọc bài này không vậy? Nếu có thì giúp mình nhé :)))

Thứ Tư, 20 tháng 9, 2017

Lần đầu "CHƠI" Blog mặc dù là dân 9x

Đây là lần đầu tiên mình viết Blog
 Hôm nay mình có đọc qua một website về viết blog trên này, vì nó có rất nhiều lợi ích. Đầu tiên là rèn luyện khả năng viết cũng như nâng cao ngôn ngữ cho bản thân, mình có đọc qua rất nhiều blog cũng như website nhưng chưa thử bao giờ cả. Thứ hai là mình ngại viết nhật ký bằng tay cho nên là muốn viết diary trên này cho tiện ;)). Nghe nói việc viết ra những gì mình nghĩ một cách logic thì còn giúp luyện tập tư duy nữa, nên quyết định viết blog là có vẻ đúng. Không biết có ai đọc Blog của mình không nữa, vì mình để công khai mà, nhưng mình không viết blog để kiếm tiền. Vừa nhập học nghành IT, mình cũng đang muốn trau dồi kiến thức về web nên việc này hợp lí. OK :)) Sau vài chữ dài dòng thì cuối cùng mình cũng viết được cái đầu bài.

Cảm nhận về BLogger


  Thoạt đầu vừa mới vô trang này, lướt qua một số công cụ thì nhìn thấy nó giống youtube lắm luôn. Mình thì không có tiền mua máy quay để làm vlogger như mọi người nên youtube chỉ để xem, google chỉ để tra, facebook thì lướt ngày đêm xem bọn nó sống ảo (Cả mình cũng thường xuyên lên fb sống ảo nữa nên bây giờ mới phải dứt ra-.-) Vừa mới chia tay người yêu nhưng chuyện tình 2 năm của mình chẳng có gì để kể, vừa  nhạt vừa tầm thường chia tay để hướng tới những thứ tốt đẹp hơn phải không?? :)))Thậm chí mấy cái confession kể chuyện sinh viên nó còn dài hơn cả cái blog mình đang viết và sau này sẽ viết này T.T . Đôi lúc mình cũng ước gì có một cuộc đời từng trải để viết ra những câu chuyện hay như thế nhưng đời không như là mơ. Đầu óc thì không phải thuộc dạng mơ mộng, hay sáng tạo gì hixx.. mình sẽ trau dồi thật nhiều :)
 Bây giờ là 2:57 cũng khá muộn rồi mình đi ngủ mai nghĩ cái gì đó viết tiếp chứ đầu óc giờ trống trơn chẳng viết được gì. 

______________________________________\ Đề thi Hệ điều hành TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM M...